kiện tướng

Học thuật
Thân thiện
kiện tướng

Một kiện tướng cờ vua đang tập trung suy nghĩ trước bàn cờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Viên tướng mạnh giỏi (nghĩa ): "Kiện tướng" nguyên gốc dùng để chỉ một vị tướng tài giỏi, sức mạnh năng lực xuất chúng trong quân sự.
    • Danh hiệu cao quý trong thể thao các lĩnh vực thi đấu: Ngày nay, "kiện tướng" chủ yếu danh hiệu được phong tặng cho vận động viên hoặc người thi đấu đạt thành tích xuất sắc, đáp ứng các tiêu chuẩn hoặc kỷ lục đặc biệt trong một môn thể thao hay lĩnh vực hoạt động cạnh tranh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa hiện đại):
    • Anh ấy kiện tướng cờ vua quốc gia. (Anh ấy người được phong danh hiệu cao nhất trong môn cờ vua của quốc gia.)
    • Đội tuyển nhiều kiện tướng bơi lội. (Đội tuyển nhiều vận động viên bơi lội đạt đẳng cấp xuất sắc nhất.)
  • Danh từ (nghĩa , ít dùng):
    • Vị kiện tướng ấy đã lập nhiều chiến công hiển hách. (Vị tướng tài giỏi ấy đã lập nhiều chiến công hiển hách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiện tướng quốc tế": Danh hiệu cao cấp được công nhậntầm quốc tế trong một môn thể thao, thường cờ vua, cờ tướng.
    • ấy đang phấn đấu để đạt danh hiệu kiện tướng quốc tế môn cờ vua.
  • Dùng ẩn dụ trong các lĩnh vực khác: Đôi khi được dùng một cách hình tượng để chỉ người rất giỏi, rất xuất sắc trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó ngoài thể thao.
    • Ông ấy được coi một kiện tướng trong ngành kinh doanh bất động sản.
Biến thể từ gần giống
  • Vận động viên cấp kiện tướng: Cụm từ chỉ định đây cấp bậc, đẳng cấp của vận động viên.
  • Đại kiện tướng: Danh hiệu cao nhất trong hệ thống phân cấp của một số môn thể thao trí tuệ như cờ vua, cao hơn "kiện tướng".
Từ đồng nghĩa
  • Danh hiệu: danh hiệu, chức vị (nghĩa rộng hơn).
  • Vô địch: nhà vô địch, người giành chức nhất (có thể chỉ người thắng một giải đấu cụ thể, trong khi "kiện tướng" thường danh hiệu phong trọn đời dựa trên tiêu chuẩn).
  • Tay chơi cừ khôi: người chơi rất giỏi (cách nói thông tục).
Thành ngữ liên quan
  • "Kỳ thủ kiện tướng": Thường dùng trong cờ vua, cờ tướng để chỉ người chơi đã đạt được danh hiệu kiện tướng.
  • "Trận đấu của các kiện tướng": Chỉ một trận đấu sự tham gia của những người chơi xuất sắc bậc nhất.
kiện tướng

Một kiện tướng cờ vua đang tập trung suy nghĩ trước bàn cờ.

  1. d. 1 (; id.). Viên tướng mạnh giỏi. 2 Danh hiệu tặng cho người thành tích xuất sắc, đạt được tiêu chuẩn hoặc kỉ lục đặc biệt trong một lĩnh vực hoạt động nào đó. Vận động viên cấp kiện tướng. Kiện tướng bơi lội.